xây đắp

xây đắp

Một người thợ xây đắp bức tường bằng những viên gạch đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xây dựng vun đắp: "xây đắp" chỉ hành động tạo dựng củng cố một thứ đó (vật chất hoặc tinh thần) một cách bền vững, thường công trình, sự nghiệp, hay mối quan hệ.
    • Củng cố, làm vững chắc: "xây đắp" còn mang nghĩa làm cho một thứ trở nên kiên cố hơn, bền chặt hơn qua thời gian.
dụ sử dụng
  • Xây đắp cơ nghiệp: tạo dựng củng cố tài sản, sự nghiệp.
    • Anh ấy dành cả đời để xây đắp cơ nghiệp cho con cháu. (Anh ấy dành trọn cuộc đời để tạo dựng củng cố tài sản cho thế hệ sau.)
  • Xây đắp tình hữu nghị: vun đắp củng cố mối quan hệ bạn .
    • Hai nước luôn nỗ lực xây đắp tình hữu nghị bền chặt. (Hai quốc gia luôn cố gắng vun đắp củng cố mối quan hệ bạn vững bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xây đắp tương lai": tạo dựng củng cố nền tảng cho tương lai.
    • Giáo dục chìa khóa để xây đắp tương lai cho thế hệ trẻ. (Giáo dục công cụ quan trọng để tạo dựng củng cố nền tảng tương lai cho thế hệ trẻ.)
  • "xây đắp hạnh phúc": vun đắp củng cố hạnh phúc trong cuộc sống.
    • Họ cùng nhau xây đắp hạnh phúc gia đình qua từng ngày. (Họ cùng nhau vun đắp củng cố hạnh phúc gia đình qua từng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Xây dựng (động từ): tạo dựng, thiết lậpgần nghĩa nhưng không nhấn mạnh sự củng cố.
    • Xây dựng nhà cửa (tạo dựng nhà cửa.)
  • Vun đắp (động từ): chăm sóc, làm cho phát triểnthường dùng cho tình cảm, quan hệ.
    • Vun đắp tình yêu (chăm sóc làm cho tình yêu phát triển.)
  • Đắp (động từ): đổ thêm đất, vật liệu để làm cao hoặc chắc chắn.
    • Đắp đê (đổ đất để làm chắc đê.)
Từ đồng nghĩa
  • Xây dựng: tạo dựng, thiết lập.
  • Vun đắp: chăm sóc, làm phát triển.
  • Củng cố: làm cho vững chắc hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Xây đắp đồ: tạo dựng củng cố sự nghiệp, cơ nghiệp lớn.
    • Ông ấy đã xây đắp đồ từ hai bàn tay trắng. (Ông ấy đã tạo dựng củng cố sự nghiệp lớn từ không .)